BIỂU CƯỚC  
Đăng ngày: 5/12/2017 - Lượt xem: 294
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN
 

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN

(Giá cước áp dụng từ 01/01/2018 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

 

I. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO

1. Biểu giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hi đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:

Đơn vị tính: đồng/GT.giờ

TT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn giá

1

Neo buộc tại cầu, bến

15

2

Neo buộc tại phao

10

3

Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao

12

- Trường hợp tàu thủy đỗ ở nhiều nơi trong phạm vi cảng thì tính theo thời gian thực tế tàu thủy đỗ từng khu vực sau đó cộng lại.

- Khi nhận được lệnh rời cầu cảng mà tàu thủy vẫn chiếm cầu, phao phải trả tiền theo đơn giá tăng 100% mức giá tại bảng trên.

- Trường hợp không làm hàng được do thời tiết với thời gian 1 ngày trở lên (24 giờ liên tục) thì được miễn tiền cầu bến của thời gian không làm hàng liên tục đó.

- Trường hợp tàu do vi phạm Pháp luật bị các cơ quan chức năng Nhà nước bắt giữ tại cầu và tại vùng neo thì phải trả cước tăng 100% mức giá tại bảng trên.

- Mức thu tối thiểu cho một lần phương tiện thủy đậu tại cầu là 300.000 Đồng/tàu.lượt.

2. Biểu giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận ti quốc tế:

Đơn vị tính: USD/GT.giờ

TT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn giá

1

Neo buộc tại cầu, bến

0.0031

2

Neo buộc tại phao

0.0012

3

Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao

0.0015

4

Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu

0.0060

5

Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao

0.0020

- Trường hợp tàu thủy đỗ ở nhiều nơi trong phạm vi cảng thì tính theo thời gian thực tế tàu thủy đỗ từng khu vực sau đó cộng lại.

- Trường hợp không làm hàng được do thời tiết với thời gian 1 ngày trở lên (24 giờ liên tục) thì được miễn tiền cầu bến của thời gian không làm hàng liên tục đó.

- Trường hợp tàu do vi phạm Pháp luật bị các cơ quan chức năng Nhà nước bắt giữ tại cầu và tại vùng neo thì phải trả cước tăng 100% mức giá tại bảng trên.

II. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER

1. Biểu giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

Đơn vị tính: đồng/ Cont

LOẠI CONTAINER

TÀU Ô TÔ

TÀU BÃI

BÃI ↔ Ô TÔ

20 feet có hàng

342.000

407.000

219.000

20 feet không hàng

172.000

221.000

123.000

40 feet có hàng

536.000

643.000

317.000

40 feet không hàng

262.000

325.000

181.000

> 40 feet có hàng

623.000

731.000

371.000

> 40 feet không hàng

304.000

370.000

210.000

* Ghi chú:

- Xếp dỡ container chứa hàng hoá nguy hiểm, độc hại (axit, thuốc thuộc da, thuốc trừ sâu, thuốc  nhuộm, chất phóng xạ,….): Tăng 50% đơn giá ở bảng trên.

- Xếp dỡ container quá tải quy định (cont 20’ > 25T, cont 40’/45’ > 30 T, chỉ tính trọng lượng hàng): Tăng 20% đơn giá ở bảng trên.

- Xếp dỡ Container có một trong các yếu tố chiều dài, chiều rộng, chiều cao vượt quá kích thước của container tiêu chuẩn: Tăng 50% đơn giá ở bảng trên.

- Xếp dỡ, đảo chuyển container trong cùng một hầm tính bằng 25% đơn giá Tàu ↔ bãi ở bảng trên.

- Xếp dỡ, đảo chuyển container trên bãi cảng tính bằng 65% đơn giá Bãi ↔ ôtô ở bảng trên.

- Xếp dỡ container từ hầm này sang hầm khác trong cùng một tàu (không qua cầu tàu) cước xếp dỡ tính bằng 60% đơn giá Tàu ↔ ô tô ở bảng trên.

- Xếp dỡ Container từ hầm tàu này sang hầm tàu khác, container phải đưa lên bờ rồi mới xếp xuống được, cước xếp dỡ tính 2 lần đơn giá Tàu ↔ ô tô ở bảng trên.

- Nâng hạ container phục vụ đóng rút đối với các khách hàng lẻ (không phải là hãng tàu), cước nâng hạ tăng 30% ở bảng trên.

- Bốc xếp container đối với các khách hàng lẻ (không phải là hãng tàu), cước bốc xếp tăng 50% ở bảng trên.

2. Biểu giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất

Đơn vị tính: USD/Cont

LOẠI CONTAINER

TÀU Ô TÔ

TÀU BÃI

BÃI ↔ Ô TÔ

20 feet có hàng

31.00

41.00

19.50

20 feet không hàng

19.50

25.00

12.00

40 feet có hàng

46.50

62.00

29.00

40 feet không hàng

25.00

33.0

16.00

> 40 feet có hàng

70.00

93.00

44.00

> 40 feet không hàng

37.50

49.50

24.00

* Ghi chú:

- Xếp dỡ container chứa hàng hoá nguy hiểm, độc hại (axit, thuốc thuộc da, thuốc trừ sâu, thuốc  nhuộm, chất phóng xạ,….): Tăng 50% đơn giá ở bảng trên.

- Xếp dỡ container quá tải quy định (cont 20’ > 25T, cont 40’/45’ > 30 T, chỉ tính trọng lượng hàng): Tăng 20% đơn giá ở bảng trên.

- Xếp dỡ Container có một trong các yếu tố chiều dài, chiều rộng, chiều cao vượt quá kích thước của container tiêu chuẩn: Tăng 50% đơn giá ở bảng trên.

- Nâng hạ container phục vụ đóng rút đối với các khách hàng lẻ (không phải là hãng tàu), cước nâng hạ tăng 30% ở bảng trên.

- Bốc xếp container đối với các khách hàng lẻ (không phải là hãng tàu), cước bốc xếp tăng 50% ở bảng trên.

Bài hát: Tình Người Bến Thủy Dòng Lam
Đảo Lan Châu - Cửa Lò - Nghệ An
Cảng Nghệ Tĩnh
Hôm nay: 705  - Tất cả: 488,170
Cảng Nghệ Tĩnh - Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam
Địa chỉ: Số10 - Trường Thi - Tp.Vinh - Nghệ An
Điện thoại: 038.3847 143- Fax: 038.3847 142
Emai: portnt@vnn.vn - Website: http://nghetinhport.com.vn